TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pillory

UK/ˈpɪləɹi/ US/ˈpɪləɹi/ giọng máy của trình duyệt

pillory nghĩa là cái giàn gông, đem gông, bêu riếu.

Nghĩa của pillory

Danh từ

  1. Cái giàn gông (đóng cố định xuống đất, gông cổ và tay).
    • to put (set) in the pilloryđem gông (ai); (nghĩa bóng) bêu riếu (ai)

Ngoại động từ

  1. Đem gông (ai).
  2. Nghĩa bóng Bêu riếu (ai).

Dạng từ của pillory

Số nhiềupillories
Ngôi thứ ba số ítpillories
Hiện tại phân từ (-ing)pillorying
Quá khứ phân từpilloried
Quá khứpilloried

Câu hỏi thường gặp

pillory nghĩa là gì?

pillory (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái giàn gông, đem gông, bêu riếu.

pillory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pillory: giọng Anh (UK) /ˈpɪləɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪləɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.