pillory
UK/ˈpɪləɹi/
US/ˈpɪləɹi/
giọng máy của trình duyệt
pillory nghĩa là cái giàn gông, đem gông, bêu riếu.
Nghĩa của pillory
Danh từ
- Cái giàn gông (đóng cố định xuống đất, gông cổ và tay).
- to put (set) in the pilloryđem gông (ai); (nghĩa bóng) bêu riếu (ai)
Ngoại động từ
- Đem gông (ai).
- Nghĩa bóng Bêu riếu (ai).
Dạng từ của pillory
| Số nhiều | pillories |
| Ngôi thứ ba số ít | pillories |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pillorying |
| Quá khứ phân từ | pilloried |
| Quá khứ | pilloried |
Câu hỏi thường gặp
pillory nghĩa là gì?
pillory (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái giàn gông, đem gông, bêu riếu.
pillory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pillory: giọng Anh (UK) /ˈpɪləɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪləɹi/.