TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pily

giọng máy của trình duyệt

pily nghĩa là có lông tơ, có tuyết.

Nghĩa của pily

Tính từ

  1. Có lông tơ.
  2. Có tuyết (nhung, thảm dệt...).

Dạng từ của pily

So sánh hơnmore pily
So sánh nhấtmost pily

Câu hỏi thường gặp

pily nghĩa là gì?

pily (tính từ) nghĩa là có lông tơ, có tuyết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.