TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pin-hole

US/ˈpɪn.ˈhoʊl/ giọng máy của trình duyệt

pin-hole nghĩa là lỗ đinh ghim, lỗ để cắm cọc, lỗ để đóng chốt.

Nghĩa của pin-hole

Danh từ

  1. Lỗ đinh ghim.
  2. Lỗ để cắm cọc, lỗ để đóng chốt.

Câu hỏi thường gặp

pin-hole nghĩa là gì?

pin-hole (danh từ) nghĩa là lỗ đinh ghim, lỗ để cắm cọc, lỗ để đóng chốt.

pin-hole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pin-hole: giọng Mỹ (US) /ˈpɪn.ˈhoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.