TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pin-money

UK/ˈpɪnmʌni/ giọng máy của trình duyệt

pin-money nghĩa là tiền để tiêu vặt.

Nghĩa của pin-money

Danh từ

  1. Tiền để hàng năm may quần áo; tiền để tiêu vặt... (của đàn bà).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pin-money

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pin-money nghĩa là gì?

pin-money (danh từ) nghĩa là tiền để tiêu vặt.

pin-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pin-money: giọng Anh (UK) /ˈpɪnmʌni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.