pinball
UK/ˈpɪnˌbɔːl/
US/ˈpɪnˌbɔːl/
giọng máy của trình duyệt
pinball nghĩa là Trò chơi lăn bi ghim.
Nghĩa của pinball
Danh từ
- Trò chơi lăn bi ghim.
Dạng từ của pinball
| Số nhiều | pinballs |
| Ngôi thứ ba số ít | pinballs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pinballing |
| Quá khứ phân từ | pinballed |
| Quá khứ | pinballed |
Câu hỏi thường gặp
pinball nghĩa là gì?
pinball (danh từ) nghĩa là Trò chơi lăn bi ghim.
pinball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinball: giọng Anh (UK) /ˈpɪnˌbɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪnˌbɔːl/.