TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinball

UK/ˈpɪnˌbɔːl/ US/ˈpɪnˌbɔːl/ giọng máy của trình duyệt

pinball nghĩa là Trò chơi lăn bi ghim.

Nghĩa của pinball

Danh từ

  1. Trò chơi lăn bi ghim.

Dạng từ của pinball

Số nhiềupinballs
Ngôi thứ ba số ítpinballs
Hiện tại phân từ (-ing)pinballing
Quá khứ phân từpinballed
Quá khứpinballed

Câu hỏi thường gặp

pinball nghĩa là gì?

pinball (danh từ) nghĩa là Trò chơi lăn bi ghim.

pinball phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinball: giọng Anh (UK) /ˈpɪnˌbɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪnˌbɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.