pinniped
US/ˈpɪ.nə.ˌpɛd/
giọng máy của trình duyệt
pinniped nghĩa là có chân màng, động vật chân vây.
Nghĩa của pinniped
Tính từ
- Động vật học Có chân màng.
Danh từ
- Động vật học Động vật chân vây.
Dạng từ của pinniped
| Số nhiều | pinnipeds |
| So sánh hơn | more pinniped |
| So sánh nhất | most pinniped |
Câu hỏi thường gặp
pinniped nghĩa là gì?
pinniped (tính từ, danh từ) nghĩa là có chân màng, động vật chân vây.
pinniped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinniped: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.nə.ˌpɛd/.