TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinniped

US/ˈpɪ.nə.ˌpɛd/ giọng máy của trình duyệt

pinniped nghĩa là có chân màng, động vật chân vây.

Nghĩa của pinniped

Tính từ

  1. Động vật học Có chân màng.

Danh từ

  1. Động vật học Động vật chân vây.

Dạng từ của pinniped

Số nhiềupinnipeds
So sánh hơnmore pinniped
So sánh nhấtmost pinniped

Câu hỏi thường gặp

pinniped nghĩa là gì?

pinniped (tính từ, danh từ) nghĩa là có chân màng, động vật chân vây.

pinniped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinniped: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.nə.ˌpɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.