TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinnule

US/ˈpɪn.ˌjuːəl/ giọng máy của trình duyệt

pinnule nghĩa là lá chét con, bộ phận hình cánh, bộ phận hình vây.

Nghĩa của pinnule

Danh từ

  1. Thực vật học Lá chét con (của lá chét trong lá kép lông chim hai lần).
  2. Động vật học Bộ phận hình cánh; bộ phận hình vây.

Dạng từ của pinnule

Số nhiềupinnules

Câu hỏi thường gặp

pinnule nghĩa là gì?

pinnule (danh từ) nghĩa là lá chét con, bộ phận hình cánh, bộ phận hình vây.

pinnule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinnule: giọng Mỹ (US) /ˈpɪn.ˌjuːəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.