TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinto

UK/ˈpɪntəʊ/ US/ˈpɪntoʊ/ giọng máy của trình duyệt

pinto nghĩa là vá, ngựa.

Nghĩa của pinto

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vá (ngựa).

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngựa (vá).

Dạng từ của pinto

Số nhiềupintos
So sánh hơnmore pinto
So sánh nhấtmost pinto

Câu hỏi thường gặp

pinto nghĩa là gì?

pinto (tính từ, danh từ) nghĩa là vá, ngựa.

pinto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinto: giọng Anh (UK) /ˈpɪntəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪntoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.