pinto
UK/ˈpɪntəʊ/
US/ˈpɪntoʊ/
giọng máy của trình duyệt
pinto nghĩa là vá, ngựa.
Nghĩa của pinto
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vá (ngựa).
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngựa (vá).
Dạng từ của pinto
| Số nhiều | pintos |
| So sánh hơn | more pinto |
| So sánh nhất | most pinto |
Câu hỏi thường gặp
pinto nghĩa là gì?
pinto (tính từ, danh từ) nghĩa là vá, ngựa.
pinto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinto: giọng Anh (UK) /ˈpɪntəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪntoʊ/.