pintle
UK/ˈpɪntəl/
US/ˈpɪntəl/
giọng máy của trình duyệt
pintle nghĩa là chốt, trục.
Nghĩa của pintle
Danh từ
- Chốt, trục.
Dạng từ của pintle
| Số nhiều | pintles |
Câu hỏi thường gặp
pintle nghĩa là gì?
pintle (danh từ) nghĩa là chốt, trục.
pintle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pintle: giọng Anh (UK) /ˈpɪntəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪntəl/.