TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pintle

UK/ˈpɪntəl/ US/ˈpɪntəl/ giọng máy của trình duyệt

pintle nghĩa là chốt, trục.

Nghĩa của pintle

Danh từ

  1. Chốt, trục.

Dạng từ của pintle

Số nhiềupintles

Câu hỏi thường gặp

pintle nghĩa là gì?

pintle (danh từ) nghĩa là chốt, trục.

pintle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pintle: giọng Anh (UK) /ˈpɪntəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪntəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.