TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pioneer

UK/ˌpaɪ.əˈnɪə(ɹ)/ US/ˌpaɪ.əˈnɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

pioneer nghĩa là đội tiên phong, người đi tiên phong, người đi đầu, mở.

Nghĩa của pioneer

Danh từ

  1. Quân sự Đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh).
  2. Người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên.
    • young pioneerthiếu niên tiền phong

Ngoại động từ

  1. Mở (đường...).
  2. Đi đầu mở đường cho (một công việc gì...).

Nội động từ

  1. Là người mở đường, là người đi tiên phong.

Dạng từ của pioneer

Số nhiềupioneers
Ngôi thứ ba số ítpioneers
Hiện tại phân từ (-ing)pioneering
Quá khứ phân từpioneered
Quá khứpioneered

Câu hỏi thường gặp

pioneer nghĩa là gì?

pioneer (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đội tiên phong, người đi tiên phong, người đi đầu, mở.

pioneer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pioneer: giọng Anh (UK) /ˌpaɪ.əˈnɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌpaɪ.əˈnɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.