TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piousness

US/ˈpɑɪ.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

piousness nghĩa là tính ngoan đạo, sự sùng đạo, tính đạo đức giả, sự dối trá.

Nghĩa của piousness

Danh từ

  1. Tính ngoan đạo, sự sùng đạo.
  2. Tính đạo đức giả; sự dối trá.

Dạng từ của piousness

Số nhiềupiousnesses

Câu hỏi thường gặp

piousness nghĩa là gì?

piousness (danh từ) nghĩa là tính ngoan đạo, sự sùng đạo, tính đạo đức giả, sự dối trá.

piousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piousness: giọng Mỹ (US) /ˈpɑɪ.əs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.