pip
UK/pɪp/
US/pɪp/
giọng máy của trình duyệt
pip nghĩa là bệnh ứ đờm, cơn buồn rầu, cơn chán nản, bắn trúng.
Nghĩa của pip
Danh từ
- Bệnh ứ đờm (gà).
- Từ lóng Cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội.
- top have the pipbuồn rầu, chán nản; bực bội
- to give someone the piplàm cho ai buồn rầu chán nản; làm cho ai bực bội
- Hột (cam, táo, lê).
- Từ lóng Người tuyệt, vật tuyệt.
- Hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc).
- Sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý).
- Bông hoa lẻ (của một cụm hoa).
- Mắt dứa.
- Tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờ ở đài phát thanh).
Ngoại động từ
- Thông tục Bắn trúng (ai).
- Thắng, đánh bại (ai).
- Bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai).
Nội động từ
- Kêu "píp píp".
Dạng từ của pip
| Số nhiều | pips |
| Ngôi thứ ba số ít | pips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pipping |
| Quá khứ phân từ | pipped |
| Quá khứ | pipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pip
Đồng nghĩa
Họ từ của pip
Câu hỏi thường gặp
pip nghĩa là gì?
pip (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bệnh ứ đờm, cơn buồn rầu, cơn chán nản, bắn trúng.
pip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pip: giọng Anh (UK) /pɪp/, giọng Mỹ (US) /pɪp/.