TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pip

UK/pɪp/ US/pɪp/ giọng máy của trình duyệt

pip nghĩa là bệnh ứ đờm, cơn buồn rầu, cơn chán nản, bắn trúng.

Nghĩa của pip

Danh từ

  1. Bệnh ứ đờm (gà).
  2. Từ lóng Cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội.
    • top have the pipbuồn rầu, chán nản; bực bội
    • to give someone the piplàm cho ai buồn rầu chán nản; làm cho ai bực bội
  3. Hột (cam, táo, lê).
  4. Từ lóng Người tuyệt, vật tuyệt.
  5. Hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc).
  6. Sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý).
  7. Bông hoa lẻ (của một cụm hoa).
  8. Mắt dứa.
  9. Tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờ ở đài phát thanh).

Ngoại động từ

  1. Thông tục Bắn trúng (ai).
  2. Thắng, đánh bại (ai).
  3. Bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai).

Nội động từ

  1. Kêu "píp píp".

Dạng từ của pip

Số nhiềupips
Ngôi thứ ba số ítpips
Hiện tại phân từ (-ing)pipping
Quá khứ phân từpipped
Quá khứpipped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pip

Đồng nghĩa

Họ từ của pip

Câu hỏi thường gặp

pip nghĩa là gì?

pip (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bệnh ứ đờm, cơn buồn rầu, cơn chán nản, bắn trúng.

pip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pip: giọng Anh (UK) /pɪp/, giọng Mỹ (US) /pɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.