pipa
giọng máy của trình duyệt
pipa nghĩa là tì bà.
Nghĩa của pipa
Danh từ
- Tì bà.
Dạng từ của pipa
| Số nhiều | pipas |
Câu hỏi thường gặp
pipa nghĩa là gì?
pipa (danh từ) nghĩa là tì bà.
pipa nghĩa là tì bà.
| Số nhiều | pipas |
pipa (danh từ) nghĩa là tì bà.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.