pipe
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpaɪp/
US/ˈpaɪp/
giọng máy của trình duyệt
pipe nghĩa là ống dẫn, ống sáo, ống tiêu, đặt ống dẫn.
Nghĩa của pipe
Danh từ
- Ống dẫn (nước, dầu...).
- âm nhạc Ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt).
- giải phẫu Ống quần.
- Điếu, tẩu (hút thuốc); (một) tẩu thuốc.
- to smoke a pipehút thuốc bằng tẩu; hút một tẩu thuốc
- mỏ Mạch ống (quặng).
- Còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng.
- Tiếng hát; tiếng chim hót.
- Đường bẫy chim rừng.
- Thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông).
- máy tính Dấu sổ.
- vertical pipedấu sổ thẳng
Ngoại động từ
- Đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống.
- Thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc).
- Thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc).
- Thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ...).
- to pipe all hands on deckthổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ lên boong
- to pipe the crew up to mealthổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ đi ăn cơm
- Hát lanh lảnh; hót lanh lảnh.
- Viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh).
- Trồng (cây cẩm chướng...) bằng cành giâm.
- Mỹ, lóng Nhìn, trông.
Nội động từ
- Thổi còi.
- Thổi sáo, thổi tiêu.
- Hát lanh lảnh; hót lanh lảnh.
- Rít, thổi vi vu (gió).
Dạng từ của pipe
| Số nhiều | pipes |
| Ngôi thứ ba số ít | pipes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | piping |
| Quá khứ phân từ | piped |
| Quá khứ | piped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pipe
Đồng nghĩa
Họ từ của pipe
Cụm từ, thành ngữ với pipe
- to bit the pipe — (Mỹ) Hút thuốc phiện.
- King's (Queen) pipe — Lò đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân-đôn).
- put that in your pipe and smoke it — Cố mà nhớ lấy cái điều đó; hãy ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đó.
- to put someone's pipe out — Trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ ai.
- to smoke the pipe of peace — Sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với nhau.
- to pipe away — (hàng hải) Thổi còi ra hiệu cho (tàu...) rời bến.
- to pipe down — (hàng hải) Thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ...) nghỉ; (lóng) Bớt làm om sòm, hạ giọng; bớt kiêu căng, bớt lên mặt ta đây.
- to pipe up — Bắt đầu diễn, bắt đầu hát; Nói to lên (làm cho người ta để ý đến mình).
- to pipe one eye(s) — Khóc.
Câu ví dụ với pipe
- Pipe fitters design and assemble pipe systems. Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pipe nghĩa là gì?
pipe (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ống dẫn, ống sáo, ống tiêu, đặt ống dẫn.
pipe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pipe: giọng Anh (UK) /ˈpaɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪp/.