TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pipe down

giọng máy của trình duyệt

pipe down nghĩa là bớt làm om sòm, hạ giọng.

Nghĩa của pipe down

Cụm động từ

  1. (hàng hải) Thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ...) nghỉ.
  2. (lóng) Bớt làm om sòm, hạ giọng; bớt kiêu căng, bớt lên mặt ta đây.

Dạng từ của pipe down

Ngôi thứ ba số ítpipes down
Hiện tại phân từ (-ing)piping down
Quá khứ phân từpiped down
Quá khứpiped down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pipe down

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pipe down nghĩa là gì?

pipe down (cụm động từ) nghĩa là bớt làm om sòm, hạ giọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.