pipe down
giọng máy của trình duyệt
pipe down nghĩa là bớt làm om sòm, hạ giọng.
Nghĩa của pipe down
Cụm động từ
- (hàng hải) Thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ...) nghỉ.
- (lóng) Bớt làm om sòm, hạ giọng; bớt kiêu căng, bớt lên mặt ta đây.
Dạng từ của pipe down
| Ngôi thứ ba số ít | pipes down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | piping down |
| Quá khứ phân từ | piped down |
| Quá khứ | piped down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pipe down
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pipe down nghĩa là gì?
pipe down (cụm động từ) nghĩa là bớt làm om sòm, hạ giọng.