TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shut up

UK/ʃʌt ʌp/ US/ʃʌt ʌp/ giọng máy của trình duyệt

shut up nghĩa là câm mồm vào, thôi đi, câm, câm mồm.

Nghĩa của shut up

Động từ

  1. Câm mồm vào.
  2. Thôi đi.

Thán từ

  1. Câm, câm mồm, câm miệng, ngậm miệng, câm đi, câm đê.

Dạng từ của shut up

Ngôi thứ ba số ítshuts up
Hiện tại phân từ (-ing)shutting up
Quá khứ phân từshut up
Quá khứshut up
So sánh hơnmore shut up
So sánh nhấtmost shut up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shut up

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với shut up

  • That child shut up a cat in the carton. Đứa trẻ đó nhốt con mèo vào trong một cái thùng các tông.
  • Shut up and eat. Im mồm vào và ăn đi.
  • You need two years to learn to talk and seventy to learn to shut up. Bạn cần hai năm học cách nói chuyện và bảy mươi năm học cách im miệng.
  • Mary'd be cute if she'd just shut up. Her way of speaking really gets on my nerves. Mary sẽ rất dễ thương nếu cô ta chịu im miệng. Cách nói chuyện của cô ta làm tôi rất khó chịu.
  • Shut up! Im miệng!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shut up nghĩa là gì?

shut up (động từ, thán từ) nghĩa là câm mồm vào, thôi đi, câm, câm mồm.

shut up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shut up: giọng Anh (UK) /ʃʌt ʌp/, giọng Mỹ (US) /ʃʌt ʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.