pipette
UK/pɪˈpɛt/ giọng người thật
US/paɪˈpɛt/ giọng máy của trình duyệt
pipette nghĩa là Pipet (dùng trong thí nghiệm hoá học).
Nghĩa của pipette
Danh từ
- Pipet (dùng trong thí nghiệm hoá học).
Dạng từ của pipette
| Số nhiều | pipettes |
| Ngôi thứ ba số ít | pipettes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pipetting |
| Quá khứ phân từ | pipetted |
| Quá khứ | pipetted |
Câu hỏi thường gặp
pipette nghĩa là gì?
pipette (danh từ) nghĩa là Pipet (dùng trong thí nghiệm hoá học).
pipette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pipette: giọng Anh (UK) /pɪˈpɛt/, giọng Mỹ (US) /paɪˈpɛt/.