piper
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpaɪ.pə/
US/ˈpaɪ.pɚ/
giọng máy của trình duyệt
piper nghĩa là người thổi sáo, người thổi tiêu.
Nghĩa của piper
Danh từ
- Người thổi sáo, người thổi tiêu, người thổi kèn túi.
- Người mắc bệnh thở khò khè.
Dạng từ của piper
| Số nhiều | pipers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piper
Đồng nghĩa
Họ từ của piper
Cụm từ, thành ngữ với piper
- to pay the piper — Đứng ra chi phí mọi khoản, đứng ra chịu mọi tổn phí.
Câu hỏi thường gặp
piper nghĩa là gì?
piper (danh từ) nghĩa là người thổi sáo, người thổi tiêu.
piper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piper: giọng Anh (UK) /ˈpaɪ.pə/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪ.pɚ/.