pippin
US/ˈpɪ.pən/
giọng máy của trình duyệt
pippin nghĩa là táo pipin, hột.
Nghĩa của pippin
Danh từ
- Táo pipin (có đốm ngoài vỏ).
- Hột (cam, táo, lê).
- Từ lóng Người tuyệt, vật tuyệt.
Dạng từ của pippin
| Số nhiều | pippins |
Câu hỏi thường gặp
pippin nghĩa là gì?
pippin (danh từ) nghĩa là táo pipin, hột.
pippin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pippin: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.pən/.