TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pippin

US/ˈpɪ.pən/ giọng máy của trình duyệt

pippin nghĩa là táo pipin, hột.

Nghĩa của pippin

Danh từ

  1. Táo pipin (có đốm ngoài vỏ).
  2. Hột (cam, táo, lê).
  3. Từ lóng Người tuyệt, vật tuyệt.

Dạng từ của pippin

Số nhiềupippins

Câu hỏi thường gặp

pippin nghĩa là gì?

pippin (danh từ) nghĩa là táo pipin, hột.

pippin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pippin: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.pən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.