TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piquancy

US/ˈpi.kənt.si/ giọng máy của trình duyệt

piquancy nghĩa là vị cay cay, sự kích thích, sự khêu gợi ngầm.

Nghĩa của piquancy

Danh từ

  1. Vị cay cay.
  2. Nghĩa bóng Sự kích thích; sự khêu gợi ngầm; duyên thầm.

Dạng từ của piquancy

Số nhiềupiquancies

Câu hỏi thường gặp

piquancy nghĩa là gì?

piquancy (danh từ) nghĩa là vị cay cay, sự kích thích, sự khêu gợi ngầm.

piquancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piquancy: giọng Mỹ (US) /ˈpi.kənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.