piquant
UK/ˈpiːkənt/
US/ˈpiːkənt/
giọng máy của trình duyệt
piquant nghĩa là hơi cay, cay cay, kích thích, khêu gợi ngầm.
Nghĩa của piquant
Tính từ
- Hơi cay, cay cay.
- Nghĩa bóng Kích thích; khêu gợi ngầm; có duyên thầm.
Dạng từ của piquant
| So sánh hơn | more piquant |
| So sánh nhất | most piquant |
Họ từ của piquant
Câu hỏi thường gặp
piquant nghĩa là gì?
piquant (tính từ) nghĩa là hơi cay, cay cay, kích thích, khêu gợi ngầm.
piquant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piquant: giọng Anh (UK) /ˈpiːkənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːkənt/.