TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piquet

UK/pɪˈkɛt/ US/pɪˈkɛt/ giọng máy của trình duyệt

piquet nghĩa là lối chơi bài pikê.

Nghĩa của piquet

Danh từ

  1. Lối chơi bài pikê (32 quân bài, hai người chơi).
  2. Quân sự Đội quân cảnh ((cũng) picket).

Câu hỏi thường gặp

piquet nghĩa là gì?

piquet (danh từ) nghĩa là lối chơi bài pikê.

piquet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piquet: giọng Anh (UK) /pɪˈkɛt/, giọng Mỹ (US) /pɪˈkɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.