TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pique

UK/piːk/ US/pik/ giọng máy của trình duyệt

pique nghĩa là sự hờn giận, sự giận dỗi, chạm tự ái của, làm giận dỗi.

Nghĩa của pique

Danh từ

  1. Sự hờn giận, sự giận dỗi, sự oán giận.
    • in a fit of piquetrong cơn giận dỗi
    • to take a pique against someoneoán giận ai

Ngoại động từ

  1. Chạm tự ái của (ai); làm (ai) giận dỗi.
  2. Khêu gợi.
    • to pique the curiositykhêu gợi tính tò mò
    • to pique oneself on somethingtự kiêu về một việc không chính đáng

Dạng từ của pique

Ngôi thứ ba số ítpiques
Hiện tại phân từ (-ing)piquing
Quá khứ phân từpiqued
Quá khứpiqued
Số nhiềupiques

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pique

Đồng nghĩa

Họ từ của pique

Câu hỏi thường gặp

pique nghĩa là gì?

pique (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự hờn giận, sự giận dỗi, chạm tự ái của, làm giận dỗi.

pique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pique: giọng Anh (UK) /piːk/, giọng Mỹ (US) /pik/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.