TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piratically

giọng máy của trình duyệt

piratically nghĩa là kẻ cướp biển, kẻ in lậu.

Nghĩa của piratically

Phó từ

  1. Thuộc Kẻ cướp biển; có tính chất cướp bóc.
  2. Thuộc Kẻ in lậu, phát thanh bất hợp pháp.

Dạng từ của piratically

So sánh hơnmore piratically
So sánh nhấtmost piratically

Câu hỏi thường gặp

piratically nghĩa là gì?

piratically (phó từ) nghĩa là kẻ cướp biển, kẻ in lậu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.