piratically
giọng máy của trình duyệt
piratically nghĩa là kẻ cướp biển, kẻ in lậu.
Nghĩa của piratically
Phó từ
- Thuộc Kẻ cướp biển; có tính chất cướp bóc.
- Thuộc Kẻ in lậu, phát thanh bất hợp pháp.
Dạng từ của piratically
| So sánh hơn | more piratically |
| So sánh nhất | most piratically |
Câu hỏi thường gặp
piratically nghĩa là gì?
piratically (phó từ) nghĩa là kẻ cướp biển, kẻ in lậu.