pisé
UK/piːˈzeɪ/
US/piːˈzeɪ/
giọng máy của trình duyệt
pisé nghĩa là đất sét nén.
Nghĩa của pisé
Danh từ
- Kiến trúc Đất sét nén (với sỏi).
Dạng từ của pisé
| Số nhiều | pisés |
Câu hỏi thường gặp
pisé nghĩa là gì?
pisé (danh từ) nghĩa là đất sét nén.
pisé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pisé: giọng Anh (UK) /piːˈzeɪ/, giọng Mỹ (US) /piːˈzeɪ/.