piscary
giọng máy của trình duyệt
piscary nghĩa là quyền câu cá.
Nghĩa của piscary
Danh từ
- Quyền câu cá.
- common of piscary(pháp lý) quyền được câu cá ở ao hồ của người khác
Dạng từ của piscary
| Số nhiều | piscaries |
Câu hỏi thường gặp
piscary nghĩa là gì?
piscary (danh từ) nghĩa là quyền câu cá.