TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pistachio

UK/pɪsˈtæʃi.əʊ/ US/pɪsˈtæʃioʊ/ giọng máy của trình duyệt

pistachio nghĩa là cây hồ trăn, quả hồ trăn, cây dẻ cười, hạt dẻ cười.

Nghĩa của pistachio

Danh từ

  1. Cây hồ trăn.
  2. Quả hồ trăn.
  3. Màu hồ trăn.

Dạng từ của pistachio

Số nhiềupistachios

Câu hỏi thường gặp

pistachio nghĩa là gì?

pistachio (danh từ) nghĩa là cây hồ trăn, quả hồ trăn, cây dẻ cười, hạt dẻ cười.

pistachio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pistachio: giọng Anh (UK) /pɪsˈtæʃi.əʊ/, giọng Mỹ (US) /pɪsˈtæʃioʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.