pistachio
UK/pɪsˈtæʃi.əʊ/
US/pɪsˈtæʃioʊ/
giọng máy của trình duyệt
pistachio nghĩa là cây hồ trăn, quả hồ trăn, cây dẻ cười, hạt dẻ cười.
Nghĩa của pistachio
Danh từ
- Cây hồ trăn.
- Quả hồ trăn.
- Màu hồ trăn.
Dạng từ của pistachio
| Số nhiều | pistachios |
Câu hỏi thường gặp
pistachio nghĩa là gì?
pistachio (danh từ) nghĩa là cây hồ trăn, quả hồ trăn, cây dẻ cười, hạt dẻ cười.
pistachio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pistachio: giọng Anh (UK) /pɪsˈtæʃi.əʊ/, giọng Mỹ (US) /pɪsˈtæʃioʊ/.