TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pissoir

UK/piːˈswɑː/ giọng máy của trình duyệt

pissoir nghĩa là chổ đi tiểu.

Nghĩa của pissoir

Danh từ

  1. Chổ đi tiểu.

Dạng từ của pissoir

Số nhiềupissoirs

Câu hỏi thường gặp

pissoir nghĩa là gì?

pissoir (danh từ) nghĩa là chổ đi tiểu.

pissoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pissoir: giọng Anh (UK) /piːˈswɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.