piston
UK/ˈpɪstən/
US/ˈpɪstən/
giọng máy của trình duyệt
piston nghĩa là pittông, pít tông.
Nghĩa của piston
Danh từ
- Kỹ thuật Pittông.
Dạng từ của piston
| Số nhiều | pistons |
| Ngôi thứ ba số ít | pistons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pistoning |
| Quá khứ phân từ | pistoned |
| Quá khứ | pistoned |
Họ từ của piston
Câu hỏi thường gặp
piston nghĩa là gì?
piston (danh từ) nghĩa là pittông, pít tông.
piston phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piston: giọng Anh (UK) /ˈpɪstən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪstən/.