TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pit-head

US/ˈpɪt.ˈhɛd/ giọng máy của trình duyệt

pit-head nghĩa là cổng mỏ, tiếng lộp độp, hổn hển, có tiếng bước.

Nghĩa của pit-head

Danh từ

  1. Cổng mỏ.
  2. Tiếng lộp độp, hổn hển.

Phó từ

  1. Có tiếng bước, tiếng vỗ nhanh nhẹ; tiếng rộn rã.

Câu hỏi thường gặp

pit-head nghĩa là gì?

pit-head (danh từ, phó từ) nghĩa là cổng mỏ, tiếng lộp độp, hổn hển, có tiếng bước.

pit-head phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pit-head: giọng Mỹ (US) /ˈpɪt.ˈhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.