TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pit-pat

US/ˈpɪt.ˈpæt/ giọng máy của trình duyệt

pit-pat nghĩa là lộp độp, lộp cộp, tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp.

Nghĩa của pit-pat

Phó từ

  1. Lộp độp, lộp cộp; thình thịch.
    • rain went pit-a-patmưa rơi lộp độp
    • heart went pit-a-pattim đập thình thịch
    • feet went pit-a-patchân đi lộp cộp, chân đi thình thịch

Danh từ

  1. Tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp; tiếng thình thịch.

Câu hỏi thường gặp

pit-pat nghĩa là gì?

pit-pat (phó từ, danh từ) nghĩa là lộp độp, lộp cộp, tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp.

pit-pat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pit-pat: giọng Mỹ (US) /ˈpɪt.ˈpæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.