piteousness
US/ˈpɪ.ti.əs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
piteousness nghĩa là tình trạng đáng thương, tình trạng thảm thương.
Nghĩa của piteousness
Danh từ
- Tình trạng đáng thương, tình trạng thảm thương.
Dạng từ của piteousness
| Số nhiều | piteousnesses |
Câu hỏi thường gặp
piteousness nghĩa là gì?
piteousness (danh từ) nghĩa là tình trạng đáng thương, tình trạng thảm thương.
piteousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piteousness: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.ti.əs.nəs/.