pitfall
UK/ˈpɪtfɔːl/
US/ˈpɪtfɔl/
giọng máy của trình duyệt
pitfall nghĩa là hầm bẫy, cạm bẫy.
Nghĩa của pitfall
Danh từ
- Hầm bẫy.
- Nghĩa bóng Cạm bẫy.
- a road strewn with pitfallscon đường đầy chông gai cạm bẫy
Dạng từ của pitfall
| Số nhiều | pitfalls |
| Ngôi thứ ba số ít | pitfalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pitfalling |
| Quá khứ phân từ | pitfalled |
| Quá khứ | pitfalled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pitfall
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pitfall nghĩa là gì?
pitfall (danh từ) nghĩa là hầm bẫy, cạm bẫy.
pitfall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pitfall: giọng Anh (UK) /ˈpɪtfɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪtfɔl/.