TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pitfall

UK/ˈpɪtfɔːl/ US/ˈpɪtfɔl/ giọng máy của trình duyệt

pitfall nghĩa là hầm bẫy, cạm bẫy.

Nghĩa của pitfall

Danh từ

  1. Hầm bẫy.
  2. Nghĩa bóng Cạm bẫy.
    • a road strewn with pitfallscon đường đầy chông gai cạm bẫy

Dạng từ của pitfall

Số nhiềupitfalls
Ngôi thứ ba số ítpitfalls
Hiện tại phân từ (-ing)pitfalling
Quá khứ phân từpitfalled
Quá khứpitfalled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pitfall

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pitfall nghĩa là gì?

pitfall (danh từ) nghĩa là hầm bẫy, cạm bẫy.

pitfall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pitfall: giọng Anh (UK) /ˈpɪtfɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪtfɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.