TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pithily

US/ˈpɪ.θi.li/ giọng máy của trình duyệt

pithily nghĩa là mạnh mẽ, đấy sức sống, súc tích, rắn rỏi.

Nghĩa của pithily

Phó từ

  1. Mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực.
  2. Súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn).

Dạng từ của pithily

So sánh hơnmore pithily
So sánh nhấtmost pithily

Câu hỏi thường gặp

pithily nghĩa là gì?

pithily (phó từ) nghĩa là mạnh mẽ, đấy sức sống, súc tích, rắn rỏi.

pithily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pithily: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.θi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.