pith
UK/pɪθ/
US/pɪθ/
giọng máy của trình duyệt
pith nghĩa là ruột cây, lớp vỏ xốp, cùi.
Nghĩa của pith
Danh từ
- Ruột cây.
- Lớp vỏ xốp; cùi (quả cam).
- Giải phẫu Tuỷ sống.
- Nghĩa bóng Phần chính, phần cốt tuỷ ((thường) the pith and marrow of).
- the pith and marrow of matterphần chính của vấn đề
- Sức mạnh; nghị lực.
- to lack piththiếu nghị lực
Ngoại động từ
- Rút tuỷ sống để giết (một con vật).
Dạng từ của pith
| Số nhiều | piths |
| Ngôi thứ ba số ít | piths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pithing |
| Quá khứ phân từ | pithed |
| Quá khứ | pithed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pith
Đồng nghĩa
Họ từ của pith
Câu hỏi thường gặp
pith nghĩa là gì?
pith (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ruột cây, lớp vỏ xốp, cùi.
pith phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pith: giọng Anh (UK) /pɪθ/, giọng Mỹ (US) /pɪθ/.