TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pith

UK/pɪθ/ US/pɪθ/ giọng máy của trình duyệt

pith nghĩa là ruột cây, lớp vỏ xốp, cùi.

Nghĩa của pith

Danh từ

  1. Ruột cây.
  2. Lớp vỏ xốp; cùi (quả cam).
  3. Giải phẫu Tuỷ sống.
  4. Nghĩa bóng Phần chính, phần cốt tuỷ ((thường) the pith and marrow of).
    • the pith and marrow of matterphần chính của vấn đề
  5. Sức mạnh; nghị lực.
    • to lack piththiếu nghị lực

Ngoại động từ

  1. Rút tuỷ sống để giết (một con vật).

Dạng từ của pith

Số nhiềupiths
Ngôi thứ ba số ítpiths
Hiện tại phân từ (-ing)pithing
Quá khứ phân từpithed
Quá khứpithed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pith

Đồng nghĩa

Họ từ của pith

Câu hỏi thường gặp

pith nghĩa là gì?

pith (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ruột cây, lớp vỏ xốp, cùi.

pith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pith: giọng Anh (UK) /pɪθ/, giọng Mỹ (US) /pɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.