pitiably Nghe giọng máy của trình duyệt pitiably nghĩa là đáng thương, đáng khinh. Nghĩa của pitiably Phó từ Đáng thương, gợi lên lòng thương xót. Đáng khinh. Dạng từ của pitiably So sánh hơnmore pitiablySo sánh nhấtmost pitiably Câu hỏi thường gặp pitiably nghĩa là gì?pitiably (phó từ) nghĩa là đáng thương, đáng khinh.