TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pitiably

giọng máy của trình duyệt

pitiably nghĩa là đáng thương, đáng khinh.

Nghĩa của pitiably

Phó từ

  1. Đáng thương, gợi lên lòng thương xót.
  2. Đáng khinh.

Dạng từ của pitiably

So sánh hơnmore pitiably
So sánh nhấtmost pitiably

Câu hỏi thường gặp

pitiably nghĩa là gì?

pitiably (phó từ) nghĩa là đáng thương, đáng khinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.