pitiful
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪt.ɪ.fl̩/
US/ˈpɪt.ɪ.fl̩/
giọng máy của trình duyệt
pitiful nghĩa là thương xót, thương hại, đáng thương hại.
Nghĩa của pitiful
Tính từ
- Thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn.
- Đáng thương hại.
- Nhỏ mọn, không đáng kể (vật).
- a pitiful amountsố lượng không đáng kể
- Đáng khinh.
Dạng từ của pitiful
| So sánh hơn | pitifuller |
| So sánh nhất | pitifullest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pitiful
Đồng nghĩa
Họ từ của pitiful
Câu hỏi thường gặp
pitiful nghĩa là gì?
pitiful (tính từ) nghĩa là thương xót, thương hại, đáng thương hại.
pitiful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pitiful: giọng Anh (UK) /ˈpɪt.ɪ.fl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪt.ɪ.fl̩/.