TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pitiful

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪt.ɪ.fl̩/ US/ˈpɪt.ɪ.fl̩/ giọng máy của trình duyệt

pitiful nghĩa là thương xót, thương hại, đáng thương hại.

Nghĩa của pitiful

Tính từ

  1. Thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn.
  2. Đáng thương hại.
  3. Nhỏ mọn, không đáng kể (vật).
    • a pitiful amountsố lượng không đáng kể
  4. Đáng khinh.

Dạng từ của pitiful

So sánh hơnpitifuller
So sánh nhấtpitifullest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pitiful

Đồng nghĩa

Họ từ của pitiful

Câu hỏi thường gặp

pitiful nghĩa là gì?

pitiful (tính từ) nghĩa là thương xót, thương hại, đáng thương hại.

pitiful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pitiful: giọng Anh (UK) /ˈpɪt.ɪ.fl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪt.ɪ.fl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.