pitted
US/ˈpɪt.təd/
giọng máy của trình duyệt
pitted nghĩa là rỗ hoa, có hõm, có hốc.
Nghĩa của pitted
Tính từ
- Rỗ hoa (vì đậu mùa).
- Có hõm; có hốc.
Câu hỏi thường gặp
pitted nghĩa là gì?
pitted (tính từ) nghĩa là rỗ hoa, có hõm, có hốc.
pitted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pitted: giọng Mỹ (US) /ˈpɪt.təd/.