TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pitted

US/ˈpɪt.təd/ giọng máy của trình duyệt

pitted nghĩa là rỗ hoa, có hõm, có hốc.

Nghĩa của pitted

Tính từ

  1. Rỗ hoa (vì đậu mùa).
  2. Có hõm; có hốc.

Câu hỏi thường gặp

pitted nghĩa là gì?

pitted (tính từ) nghĩa là rỗ hoa, có hõm, có hốc.

pitted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pitted: giọng Mỹ (US) /ˈpɪt.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.