pittance
UK/ˈpɪtəns/
US/ˈpɪtəns/
giọng máy của trình duyệt
pittance nghĩa là thu hoạch ít ỏi.
Nghĩa của pittance
Danh từ
- Thu hoạch ít ỏi; tiền thù lao rẻ mạt.
- Số lượng nhỏ.
Dạng từ của pittance
| Số nhiều | pittances |
Câu hỏi thường gặp
pittance nghĩa là gì?
pittance (danh từ) nghĩa là thu hoạch ít ỏi.
pittance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pittance: giọng Anh (UK) /ˈpɪtəns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪtəns/.