TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pittance

UK/ˈpɪtəns/ US/ˈpɪtəns/ giọng máy của trình duyệt

pittance nghĩa là thu hoạch ít ỏi.

Nghĩa của pittance

Danh từ

  1. Thu hoạch ít ỏi; tiền thù lao rẻ mạt.
  2. Số lượng nhỏ.

Dạng từ của pittance

Số nhiềupittances

Câu hỏi thường gặp

pittance nghĩa là gì?

pittance (danh từ) nghĩa là thu hoạch ít ỏi.

pittance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pittance: giọng Anh (UK) /ˈpɪtəns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪtəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.