TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pittile

giọng máy của trình duyệt

pittile nghĩa là Người ngồi ghế hạng nhì (ở rạp hát).

Nghĩa của pittile

Danh từ

  1. Người ngồi ghế hạng nhì (ở rạp hát).

Câu hỏi thường gặp

pittile nghĩa là gì?

pittile (danh từ) nghĩa là Người ngồi ghế hạng nhì (ở rạp hát).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.