TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pituitary

UK/pɪˈtjuːɪt(ə)ɹi/ US/pɪˈtuɪˌtɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

pituitary nghĩa là đờm dâi, tiết ra đờm dãi, tuyến yên.

Nghĩa của pituitary

Tính từ

  1. Thuộc Đờm dâi; tiết ra đờm dãi; nhầy.
  2. Giải phẫu (thuộc) tuyến yên.
    • pituitary glanf (body)tuyến yên

Dạng từ của pituitary

Số nhiềupituitaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pituitary

Đồng nghĩa

Họ từ của pituitary

Cụm từ, thành ngữ với pituitary

  • pituitary gland — Tuyến yên.

Câu hỏi thường gặp

pituitary nghĩa là gì?

pituitary (tính từ) nghĩa là đờm dâi, tiết ra đờm dãi, tuyến yên.

pituitary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pituitary: giọng Anh (UK) /pɪˈtjuːɪt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /pɪˈtuɪˌtɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.