pituitary
UK/pɪˈtjuːɪt(ə)ɹi/
US/pɪˈtuɪˌtɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
pituitary nghĩa là đờm dâi, tiết ra đờm dãi, tuyến yên.
Nghĩa của pituitary
Tính từ
- Thuộc Đờm dâi; tiết ra đờm dãi; nhầy.
- Giải phẫu (thuộc) tuyến yên.
- pituitary glanf (body)tuyến yên
Dạng từ của pituitary
| Số nhiều | pituitaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pituitary
Đồng nghĩa
Họ từ của pituitary
Cụm từ, thành ngữ với pituitary
- pituitary gland — Tuyến yên.
Câu hỏi thường gặp
pituitary nghĩa là gì?
pituitary (tính từ) nghĩa là đờm dâi, tiết ra đờm dãi, tuyến yên.
pituitary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pituitary: giọng Anh (UK) /pɪˈtjuːɪt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /pɪˈtuɪˌtɛɹi/.