TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pivot-man

US/ˈpɪ.vət.ˈmæn/ giọng máy của trình duyệt

pivot-man nghĩa là Binh sĩ đứng làm chốt khi một đơn vị chuyển hướng đi.

Nghĩa của pivot-man

Danh từ

  1. Quân sự Binh sĩ đứng làm chốt khi một đơn vị chuyển hướng đi.

Câu hỏi thường gặp

pivot-man nghĩa là gì?

pivot-man (danh từ) nghĩa là Binh sĩ đứng làm chốt khi một đơn vị chuyển hướng đi.

pivot-man phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pivot-man: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.vət.ˈmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.