pivot-tooth
US/ˈpɪ.vət.ˈtuːθ/
giọng máy của trình duyệt
pivot-tooth nghĩa là Răng giả gắn vào tủy của răng.
Nghĩa của pivot-tooth
Danh từ
- Răng giả gắn vào tủy của răng.
Dạng từ của pivot-tooth
| Số nhiều | pivot teeth |
Câu hỏi thường gặp
pivot-tooth nghĩa là gì?
pivot-tooth (danh từ) nghĩa là Răng giả gắn vào tủy của răng.
pivot-tooth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pivot-tooth: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.vət.ˈtuːθ/.