TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pivot-tooth

US/ˈpɪ.vət.ˈtuːθ/ giọng máy của trình duyệt

pivot-tooth nghĩa là Răng giả gắn vào tủy của răng.

Nghĩa của pivot-tooth

Danh từ

  1. Răng giả gắn vào tủy của răng.

Dạng từ của pivot-tooth

Số nhiềupivot teeth

Câu hỏi thường gặp

pivot-tooth nghĩa là gì?

pivot-tooth (danh từ) nghĩa là Răng giả gắn vào tủy của răng.

pivot-tooth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pivot-tooth: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.vət.ˈtuːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.