pixel
UK/ˈpɪk.səl/
US/ˈpɪk.səl/
giọng máy của trình duyệt
pixel nghĩa là điểm ảnh.
Nghĩa của pixel
Danh từ
- Phần tử nhỏ nhất (phần tử ảnh) mà một thiết bị có thể hiện thị trên màn hình, hình ảnh trên màn hình được xây dựng nên từ các phần tử đó.
Dạng từ của pixel
| Số nhiều | pixels |
| Ngôi thứ ba số ít | pixels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pixeling |
| Quá khứ phân từ | pixeled |
| Quá khứ | pixeled |
Câu hỏi thường gặp
pixel nghĩa là gì?
pixel (danh từ) nghĩa là điểm ảnh.
pixel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pixel: giọng Anh (UK) /ˈpɪk.səl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪk.səl/.