TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pixie

UK/ˈpɪksi/ US/ˈpɪksi/ giọng máy của trình duyệt

pixie nghĩa là tiên.

Nghĩa của pixie

Danh từ

  1. Tiên.

Dạng từ của pixie

Số nhiềupixies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pixie

Đồng nghĩa

Họ từ của pixie

Câu hỏi thường gặp

pixie nghĩa là gì?

pixie (danh từ) nghĩa là tiên.

pixie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pixie: giọng Anh (UK) /ˈpɪksi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪksi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.