pizzicato
UK/ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/
US/ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/
giọng máy của trình duyệt
pizzicato nghĩa là bật, ngón bật, đoạn nhạc bật.
Nghĩa của pizzicato
Phó từ
- Âm nhạc Bật (đàn viôlông).
Danh từ
- Âm nhạc Ngón bật; đoạn nhạc bật; nốt bật (đàn viôlông).
Dạng từ của pizzicato
| Số nhiều | pizzicatos |
Câu hỏi thường gặp
pizzicato nghĩa là gì?
pizzicato (phó từ, danh từ) nghĩa là bật, ngón bật, đoạn nhạc bật.
pizzicato phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pizzicato: giọng Anh (UK) /ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/.