TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pizzicato

UK/ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/ US/ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

pizzicato nghĩa là bật, ngón bật, đoạn nhạc bật.

Nghĩa của pizzicato

Phó từ

  1. Âm nhạc Bật (đàn viôlông).

Danh từ

  1. Âm nhạc Ngón bật; đoạn nhạc bật; nốt bật (đàn viôlông).

Dạng từ của pizzicato

Số nhiềupizzicatos

Câu hỏi thường gặp

pizzicato nghĩa là gì?

pizzicato (phó từ, danh từ) nghĩa là bật, ngón bật, đoạn nhạc bật.

pizzicato phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pizzicato: giọng Anh (UK) /ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.