pizzle
UK/ˈpɪzl̩/
US/ˈpɪzl̩/
giọng máy của trình duyệt
pizzle nghĩa là Guộc uyền nhoác dùng làm roi).
Nghĩa của pizzle
Danh từ
- Guộc uyền nhoác dùng làm roi).
Dạng từ của pizzle
| Số nhiều | pizzles |
| Ngôi thứ ba số ít | pizzles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pizzling |
| Quá khứ phân từ | pizzled |
| Quá khứ | pizzled |
Câu hỏi thường gặp
pizzle nghĩa là gì?
pizzle (danh từ) nghĩa là Guộc uyền nhoác dùng làm roi).
pizzle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pizzle: giọng Anh (UK) /ˈpɪzl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪzl̩/.