TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pizzle

UK/ˈpɪzl̩/ US/ˈpɪzl̩/ giọng máy của trình duyệt

pizzle nghĩa là Guộc uyền nhoác dùng làm roi).

Nghĩa của pizzle

Danh từ

  1. Guộc uyền nhoác dùng làm roi).

Dạng từ của pizzle

Số nhiềupizzles
Ngôi thứ ba số ítpizzles
Hiện tại phân từ (-ing)pizzling
Quá khứ phân từpizzled
Quá khứpizzled

Câu hỏi thường gặp

pizzle nghĩa là gì?

pizzle (danh từ) nghĩa là Guộc uyền nhoác dùng làm roi).

pizzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pizzle: giọng Anh (UK) /ˈpɪzl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪzl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.