placatory
UK/pləˈkeɪtəɹi/
US/pləˈkeɪtəɹi/
giọng máy của trình duyệt
placatory nghĩa là để xoa dịu, để làm nguôi.
Nghĩa của placatory
Tính từ
- Để xoa dịu, để làm nguôi.
Dạng từ của placatory
| So sánh hơn | more placatory |
| So sánh nhất | most placatory |
Câu hỏi thường gặp
placatory nghĩa là gì?
placatory (tính từ) nghĩa là để xoa dịu, để làm nguôi.
placatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của placatory: giọng Anh (UK) /pləˈkeɪtəɹi/, giọng Mỹ (US) /pləˈkeɪtəɹi/.