placate
UK/pləˈkeɪt/
US/ˈpleɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
placate nghĩa là xoa dịu, làm cho nguôi đi.
Nghĩa của placate
Ngoại động từ
- Xoa dịu (ai); làm cho (ai) nguôi đi.
Dạng từ của placate
| Ngôi thứ ba số ít | placates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | placating |
| Quá khứ phân từ | placated |
| Quá khứ | placated |
| So sánh hơn | more placate |
| So sánh nhất | most placate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với placate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của placate
Câu ví dụ với placate
- Don't think you'll always be able to placate me with food! Bạn, bạn đừng nghĩ là lúc nào bạn cũng có thể mua chuộc tôi bằng đồ ăn nhé!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ placate
Từ tiếng Latinh placare.
Câu hỏi thường gặp
placate nghĩa là gì?
placate (ngoại động từ) nghĩa là xoa dịu, làm cho nguôi đi.
placate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của placate: giọng Anh (UK) /pləˈkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪkeɪt/.