TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

place-card

US/ˈpleɪs.ˈkɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

place-card nghĩa là thiếp ghi chỗ ngồi.

Nghĩa của place-card

Danh từ

  1. Thiếp ghi chỗ ngồi (trong những buổi chiêu đãi long trọng...).

Dạng từ của place-card

Số nhiềuplace cards

Câu hỏi thường gặp

place-card nghĩa là gì?

place-card (danh từ) nghĩa là thiếp ghi chỗ ngồi.

place-card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của place-card: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪs.ˈkɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.